Mẫu số 9Word

Danh sách thành viên công ty hợp danh

Mẫu số 9 dùng để kê khai danh sách thành viên, vốn góp và người đại diện của công ty hợp danh trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Cập nhật
03/11/2026
Xem trước
Danh sách thành viên công ty hợp danh — trang 1Danh sách thành viên công ty hợp danh — trang 2
Xem nội dung dạng chữ (để sao chép)

Mẫu số 9

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH

I. Thành viên là cá nhân

STTTên thành viênNgày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhânGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn gópThời hạn góp vốn4Chữ ký của thành viên5Ghi chú (nếu có)
STTTên thành viênNgày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhânGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcPhần vốn góp2 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)Tỷ lệ (%)Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3Thời hạn góp vốn4Chữ ký của thành viên5Ghi chú (nếu có)
1234567891011121314
A. Thành viên hợp danh
B. Thành viên góp vốn (nếu có)

II. Thành viên góp vốn là tổ chức (nếu có)

1. Thông tin thành viên

STTTên thành viênSố, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Địa chỉ trụ sở chínhVốn gópThời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
STTTên thành viênSố, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Địa chỉ trụ sở chínhPhần vốn góp6 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)Tỷ lệ (%)Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
123456789

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên

STTTên thành viênTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn được ủy quyền10Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12Ghi chú (nếu có)
STTTên thành viênTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcTổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ11 (%)Thời điểm đại diện phần vốnChữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12Ghi chú (nếu có)
1234567891011121314

_________________________

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.

2 Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).

3 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

4 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.

- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không kê khai thời hạn góp vốn.

5 - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.

- Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

6, 7, 8 Kê khai tương tự thành viên là cá nhân.

9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu dùng khi nào

Dùng để lập danh sách thành viên của công ty hợp danh, gồm thành viên hợp danh, thành viên góp vốn là cá nhân và thành viên góp vốn là tổ chức. Mẫu có thể dùng trong hồ sơ đăng ký thành lập hoặc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp tùy trường hợp.

Ai cần dùng

  • Người thành lập công ty hợp danh.
  • Doanh nghiệp đăng ký thay đổi thành viên, vốn góp hoặc thông tin người đại diện.
  • Kế toán, nhân sự hoặc bộ phận hành chính được giao chuẩn bị hồ sơ doanh nghiệp.

Nộp ở đâu

Nộp kèm hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền theo phương thức trực tiếp, qua bưu chính hoặc trực tuyến trên hệ thống đăng ký doanh nghiệp, tùy thủ tục thực hiện.

Cách điền các mục chính

  1. Thông tin thành viên là cá nhân — Ghi họ tên, ngày sinh, giới tính, giấy tờ pháp lý, quốc tịch, dân tộc và địa chỉ liên lạc của từng thành viên.
  2. Phân loại thành viên — Xếp thành viên vào mục A (thành viên hợp danh) hoặc mục B (thành viên góp vốn).
  3. Vốn góp — Ghi phần vốn góp bằng số, tỷ lệ phần trăm, loại tài sản góp vốn và thời hạn góp vốn nếu thuộc trường hợp phải kê khai.
  4. Thông tin tổ chức góp vốn — Ghi tên tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương, trụ sở chính, vốn góp và thời hạn góp vốn.
  5. Người đại diện của tổ chức — Kê khai người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền, phần vốn được đại diện, tỷ lệ và thời điểm đại diện; người được kê khai ký trực tiếp.

Lưu ý

Cảnh báo

Nếu kê khai số định danh cá nhân thì không phải kê khai các thông tin tương ứng về loại giấy tờ, ngày cấp, cơ quan cấp hoặc quốc tịch, dân tộc theo hướng dẫn tại chú thích của mẫu. Phần chữ ký và thời hạn góp vốn phụ thuộc vào loại thủ tục đăng ký doanh nghiệp.

  • Vốn góp bằng ngoại tệ phải ghi giá trị bằng VNĐ và giá trị tương đương, loại ngoại tệ nếu có.
  • Tài sản góp vốn có thể là tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật hoặc tài sản khác.
  • Có thể lập danh mục riêng về tài sản góp vốn và gửi kèm hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
  • Cần đối chiếu danh sách với điều lệ, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và giấy tờ pháp lý của thành viên trước khi nộp.
  • Thông tin và giấy tờ pháp lý của từng thành viên.
  • Số vốn góp, tỷ lệ vốn góp và loại tài sản góp vốn.
  • Thời hạn góp vốn nếu thuộc trường hợp phải kê khai.
  • Thông tin, giấy ủy quyền và chữ ký của người đại diện tổ chức nếu có.
  • Xác minh văn bản ban hành mẫu, thủ tục áp dụng và cơ quan tiếp nhận tại thời điểm nộp.

Thông tin biểu mẫu

Tên mẫuDanh sách thành viên công ty hợp danh
Số hiệuMẫu số 9
Lĩnh vựcĐăng ký doanh nghiệp › Thành lập
Tình trạngChưa xác minh
Nộp tạiCơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền; phương thức và nơi tiếp nhận cụ thể cần xác minh theo thủ tục đăng ký doanh nghiệp áp dụng.
Ai dùngCông ty hợp danh, người thành lập doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp và bộ phận kế toán/hành chính chuẩn bị hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Định dạngDOCX

Biểu mẫu chỉ để tham khảo, đối chiếu văn bản gốc trước khi nộp. Thấy mẫu cũ hoặc sai? Báo cho chúng tôi.

Hỗ trợZalo
Đã có phiên bản mới.
Mở bằng trình duyệt để chụp, tải file và cài app ổn định hơn Mở