02Word Điền trực tiếp

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Giấy đề nghị dùng để đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và kê khai thông tin về chủ sở hữu, vốn, ngành nghề, người đại diện, thuế và bảo hiểm xã hội.

Cập nhật
03/11/2026
Xem trước
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên — trang 1Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên — trang 2Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên — trang 3
… còn 12 trang — tải về để xem đủ
Xem nội dung dạng chữ (để sao chép)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày ……tháng …… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................

 

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):

Ngày, tháng, năm sinh: / /

Giới tính:

Số định danh cá nhân: ……………………………………………

Địa chỉ liên lạc (chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

Quốc gia: ………………………

Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………

 

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi

là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên2 với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3

- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…)

- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:

Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):

Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế:

Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau:

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:
Tên chủ hộ kinh doanh:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa):

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp:

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số):

Địa chỉ trụ sở chính:

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện:

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác (ghi rõ):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)

Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (nếu có)

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

Tên công ty viết tắt (nếu có):

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

Điện thoại: Số fax (nếu có):

Thư điện tử (nếu có): Website (nếu có):

- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh4:

Có Không

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

 

STTTên ngànhMã ngànhNgành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Chủ sở hữu:

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

- Thông tin về chủ sở hữu:

Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa):

Ngày, tháng, năm sinh: / /

Giới tính:

Số định danh cá nhân: ……………………………………………

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

Quốc gia: ……………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………………………………………………….

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật – nếu có):

Mã số dự án:

Ngày cấp: / / Cơ quan cấp:

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

- Thông tin về chủ sở hữu:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

Quốc gia:

Điện thoại (nếu có): Số fax (nếu có):

Thư điện tử (nếu có): ……………………….. Website (nếu có): …………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của chủ sở hữu:

STTTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân5Quốc tịch Dân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn được uỷ quyền6Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền8Ghi chú (nếu có)
STTTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân5Quốc tịch Dân tộcĐịa chỉ liên lạcTổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ7 (%)Thời điểm đại diện phần vốn Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền8Ghi chú (nếu có)
12345678910111213

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật – nếu có):

Mã số dự án:………………………………………………………………

Ngày cấp: / / Cơ quan cấp:

- Mô hình tổ chức công ty:

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

6. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?

Có Không

7. Nguồn vốn điều lệ:

 

Loại nguồn vốnSố tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

 

8. Tài sản góp vốn:

 

STTTài sản góp vốnGiá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)Tỷ lệ (%)
1Đồng Việt Nam
2Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3Vàng
4Quyền sử dụng đất
5Quyền sở hữu trí tuệ
6Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số

 

9. Người đại diện theo pháp luật9:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):

Ngày, tháng, năm sinh: / /

Giới tính:

Số định danh cá nhân: ……………………………………………

Chức danh:

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

Quốc gia: ………………………

Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………

10. Thông tin đăng ký thuế:

 

STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
10.1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
10.2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.............................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
10.3Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ……………… Số fax (nếu có): ……………..……
Thư điện tử (nếu có): ……………………………………………………
10.4Ngày bắt đầu hoạt động10 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
10.5Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
10.6Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..11
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
10.7Tổng số lao động (dự kiến): ……………………………………………
10.8Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

 

10.9Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)2:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT

 

11. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội13:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

Hàng tháng03 tháng một lần06 tháng một lần

 

Lưu ý:

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

12. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp:

Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này14.

 

Tôi cam kết:

- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;

- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)15

 

Phụ lục

(Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp …1)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày …… tháng …… năm ……

CAM KẾT

Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ………………

Nhà đầu tư nước ngoài có thông tin dưới đây:

(Trường hợp chủ sở hữu là cá nhân thì kê khai:)

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):

Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: …

(Trường hợp chủ sở hữu là tổ chức thì kê khai:)

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:

Người đại diện theo pháp luật (ghi bằng chữ in hoa):

Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: …

Cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật khi thực hiện thủ tục thành lập …2 và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này.

NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (Ký và ghi họ tên)3

 

___________________

1, 2 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập.

3 Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức ký trực tiếp vào phần này.

Điền trực tiếp

Thông tin bạn điền chỉ dùng để tạo tệp, không lưu lên máy chủ.
Cá nhân
Liên hệ
Khác
Ô để trống giữ dòng chấm để viết tay.

Mẫu dùng khi nào

Dùng để đề nghị đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, bao gồm trường hợp thành lập mới hoặc thành lập trên cơ sở tách, chia, hợp nhất, chuyển đổi loại hình, chuyển đổi từ hộ kinh doanh hoặc trường hợp khác được nêu trong mẫu.

Ai cần dùng

  • Cá nhân hoặc tổ chức là chủ sở hữu công ty.
  • Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền thực hiện hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
  • Doanh nghiệp chuyển đổi từ hộ kinh doanh, doanh nghiệp khác hoặc tổ chức thuộc trường hợp mẫu yêu cầu kê khai thông tin liên quan.

Nộp ở đâu

Nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, theo phương thức được cơ quan đăng ký doanh nghiệp chấp nhận, thường gồm nộp trực tuyến hoặc nộp trực tiếp.

Cách điền các mục chính

  1. Thông tin người đăng ký — Ghi họ tên, ngày sinh, giới tính, số định danh cá nhân và địa chỉ liên lạc của người thực hiện đăng ký; chỉ kê khai phần thông tin thay thế khi không tra cứu được dữ liệu dân cư.
  2. Tình trạng thành lập — Đánh dấu một lựa chọn phù hợp và kê khai thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh hoặc tổ chức được chuyển đổi, chia, tách, hợp nhất nếu có.
  3. Tên và trụ sở công ty — Ghi tên tiếng Việt, tên nước ngoài hoặc tên viết tắt (nếu có), địa chỉ trụ sở chính, thông tin liên hệ và khu vực hoạt động đặc thù nếu thuộc trường hợp tương ứng.
  4. Ngành, nghề kinh doanh — Ghi tên và mã ngành cấp 4; đánh dấu ngành, nghề kinh doanh chính trong danh sách đã kê khai.
  5. Chủ sở hữu và mô hình tổ chức — Kê khai thông tin chủ sở hữu là cá nhân hoặc tổ chức, người đại diện, vốn được ủy quyền và chọn mô hình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty.
  6. Vốn và tài sản góp vốn — Ghi vốn điều lệ bằng số, bằng chữ, nguồn vốn, loại tài sản góp vốn và tỷ lệ tương ứng; số liệu phải khớp với hồ sơ liên quan.
  7. Người đại diện và thông tin thuế — Kê khai chức danh, thông tin cá nhân, phương pháp tính thuế GTGT, hình thức hạch toán, năm tài chính, lao động dự kiến và địa chỉ nhận thông báo thuế nếu khác trụ sở.
  8. Bảo hiểm xã hội và chủ sở hữu hưởng lợi — Chọn phương thức đóng bảo hiểm xã hội phù hợp và thực hiện kê khai chủ sở hữu hưởng lợi theo mẫu được dẫn chiếu trong hồ sơ.

Lưu ý

Cảnh báo
  • Chỉ đánh dấu các lựa chọn phù hợp với thực tế và bỏ trống các mục không thuộc trường hợp áp dụng.
  • Tên doanh nghiệp, địa chỉ, ngành nghề, vốn điều lệ và thông tin người đại diện phải thống nhất với điều lệ, danh sách thành viên/người đại diện và giấy tờ kèm theo.
  • Khi chủ sở hữu là tổ chức, cần kê khai đầy đủ người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền và phần vốn được đại diện.
  • Mẫu có nhiều nội dung phụ thuộc từng trường hợp như chuyển đổi từ hộ kinh doanh, doanh nghiệp xã hội, nhà đầu tư nước ngoài hoặc doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán.
  • Tên dự kiến và địa chỉ trụ sở chính.
  • Ngành, nghề kinh doanh và ngành chính.
  • Thông tin chủ sở hữu, người đại diện theo pháp luật.
  • Vốn điều lệ, nguồn vốn và tài sản góp vốn.
  • Điều lệ công ty và giấy tờ pháp lý liên quan.
  • Tài liệu chứng minh trường hợp chuyển đổi, tổ chức hoặc nhà đầu tư nước ngoài (nếu có).

Thông tin biểu mẫu

Tên mẫuGiấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Số hiệu02
Lĩnh vựcĐăng ký doanh nghiệp › Thành lập
Tình trạngChưa xác minh
Nộp tạiCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
Ai dùngCá nhân, tổ chức thành lập công ty TNHH một thành viên; chủ doanh nghiệp, kế toán, nhân sự và người làm thủ tục đăng ký doanh nghiệp.
Định dạngDOCX · điền trực tiếp

Biểu mẫu chỉ để tham khảo, đối chiếu văn bản gốc trước khi nộp. Thấy mẫu cũ hoặc sai? Báo cho chúng tôi.

Hỗ trợZalo
Đã có phiên bản mới.
Mở bằng trình duyệt để chụp, tải file và cài app ổn định hơn Mở