Mẫu số 7Word

Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần, gồm cổ đông là cá nhân, tổ chức và thông tin người đại diện của cổ đông tổ chức.

Cập nhật
03/11/2026
Xem trước
Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần — trang 1Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần — trang 2Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần — trang 3
Xem nội dung dạng chữ (để sao chép)

Mẫu số 7

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN

I. Cổ đông sáng lập là cá nhân

STTTên cổ đông sáng lậpNgày, tháng, năm sinhGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn góp2Thời hạn góp vốn4Chữ ký của cổ đông sáng lập5Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông sáng lậpNgày, tháng, năm sinhGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcTổng số cổ phầnTỷ lệ (%)Loại cổ phầnLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3Thời hạn góp vốn4Chữ ký của cổ đông sáng lập5Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông sáng lậpNgày, tháng, năm sinhGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcSố lượngGiá trịTỷ lệ (%)Phổ thông……..Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3Thời hạn góp vốn4Chữ ký của cổ đông sáng lập5Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông sáng lậpNgày, tháng, năm sinhGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcSố lượngGiá trịTỷ lệ (%)Số lượngGiá trịSố lượngGiá trịLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3Thời hạn góp vốn4Chữ ký của cổ đông sáng lập5Ghi chú (nếu có)
12345678910111213141516171819

II. Cổ đông sáng lập là tổ chức

1. Thông tin cổ đông

STTTên cổ đông sáng lậpĐịa chỉ trụ sở chínhSố, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đươngVốn góp6Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông sáng lậpĐịa chỉ trụ sở chínhSố, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đươngTổng số cổ phầnTỷ lệ (%)Loại cổ phầnLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông sáng lậpĐịa chỉ trụ sở chínhSố, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đươngSố lượngGiá trịTỷ lệ (%)Phổ thông……..Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông sáng lậpĐịa chỉ trụ sở chínhSố, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đươngSố lượngGiá trịTỷ lệ (%)Số lượngGiá trịSố lượngGiá trịLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
1234567891011121314

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông

STTTên cổ đông sáng lậpTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn được ủy quyền10Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông sáng lậpTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcTổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ11 (%)Thời điểm đại diện phần vốnChữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12Ghi chú (nếu có)
1234567891011121314

 

……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)13

_________________________

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.

2 Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.

3 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

4 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không kê khai thời hạn góp vốn.

5 Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

6, 7, 8 Kê khai tương tự các cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân.

9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của cổ đông đó tại doanh nghiệp.

12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu dùng khi nào

Dùng khi đăng ký thành lập công ty cổ phần để lập danh sách cổ đông sáng lập là cá nhân và tổ chức. Mẫu cũng có thể được sử dụng trong một số hồ sơ đăng ký hoặc thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo trường hợp tương ứng.

Ai cần dùng

  • Công ty cổ phần thành lập mới.
  • Cổ đông sáng lập là cá nhân hoặc tổ chức.
  • Người đại diện theo pháp luật, Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.

Nộp ở đâu

Nộp kèm hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền theo phương thức trực tiếp, qua bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, tùy quy trình áp dụng.

Cách điền các mục chính

  1. Thông tin cổ đông cá nhân — Ghi họ tên, ngày sinh, giới tính, giấy tờ pháp lý, quốc tịch, dân tộc và địa chỉ liên lạc của từng cổ đông sáng lập.
  2. Vốn góp của cá nhân — Ghi tổng số cổ phần, tỷ lệ, loại cổ phần, loại tài sản góp vốn, số lượng, giá trị và thời hạn góp vốn dự kiến.
  3. Thông tin cổ đông tổ chức — Ghi tên, địa chỉ trụ sở chính và thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương đương.
  4. Người đại diện của cổ đông tổ chức — Ghi thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền, phần vốn được đại diện và thời điểm đại diện.
  5. Ký xác nhận — Cổ đông hoặc người đại diện ký đúng phần dành cho mình; người đại diện theo pháp luật hoặc Chủ tịch Hội đồng quản trị ký cuối biểu mẫu theo trường hợp áp dụng.

Lưu ý

Cảnh báo
  • Nếu kê khai số định danh cá nhân thì không phải kê khai các thông tin giấy tờ tương ứng được chú thích trong mẫu.
  • Tài sản góp vốn phải ghi cụ thể loại tài sản, số lượng và giá trị; có thể lập danh mục riêng kèm hồ sơ.
  • Thời hạn góp vốn là thời hạn dự kiến hoàn thành việc góp vốn khi đăng ký thành lập doanh nghiệp; trường hợp khác không kê khai nếu không thuộc yêu cầu của mẫu.
  • Người được kê khai tại phần đại diện phải ký trực tiếp. Kiểm tra thống nhất số cổ phần, tỷ lệ, giá trị vốn góp và thông tin giấy tờ trước khi nộp.

Thông tin biểu mẫu

Tên mẫuDanh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
Số hiệuMẫu số 7
Lĩnh vựcĐăng ký doanh nghiệp › Thành lập
Tình trạngChưa xác minh
Nộp tạiCơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính; có thể nộp trực tiếp, qua bưu chính hoặc trực tuyến theo quy định áp dụng.
Ai dùngCổ đông sáng lập, người đại diện theo pháp luật, chủ doanh nghiệp và đơn vị tư vấn đăng ký doanh nghiệp
Định dạngDOCX

Biểu mẫu chỉ để tham khảo, đối chiếu văn bản gốc trước khi nộp. Thấy mẫu cũ hoặc sai? Báo cho chúng tôi.

Hỗ trợZalo
Đã có phiên bản mới.
Mở bằng trình duyệt để chụp, tải file và cài app ổn định hơn Mở