Mẫu số 6Word

Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên, dùng để kê khai thành viên cá nhân, tổ chức, phần vốn góp và người đại diện khi đăng ký hoặc thay đổi doanh nghiệp.

Cập nhật
03/11/2026
Xem trước
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên — trang 1Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên — trang 2Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên — trang 3
Xem nội dung dạng chữ (để sao chép)

Mẫu số 6

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

I. Thành viên là cá nhân

STTTên thành viênNgày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhânGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn gópThời hạn góp vốn4Chữ ký của thành viên5Ghi chú (nếu có)
STTTên thành viênNgày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhânGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcPhần vốn góp2 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)Tỷ lệ (%)Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3Thời hạn góp vốn4Chữ ký của thành viên5Ghi chú (nếu có)
1234567891011121314

II. Thành viên là tổ chức

1. Thông tin thành viên

STTTên thành viênSố, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Địa chỉ trụ sở chínhVốn gópThời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
STTTên thành viênSố, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Địa chỉ trụ sở chínhPhần vốn góp6 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)Tỷ lệ (%)Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
123456789

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên

STTTên thành viênTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn được ủy quyền10Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12Ghi chú (nếu có)
STTTên thành viênTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcTổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ11 (%)Thời điểm đại diện phần vốnChữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12Ghi chú (nếu có)
1234567891011121314

 

……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)13

__________________________

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.

2 Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).

3 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

4 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.

- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không kê khai thời hạn góp vốn.

5 - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.

- Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

6, 7, 8 Kê khai tương tự thành viên là cá nhân.

9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu dùng khi nào

Mẫu số 6 dùng để lập Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, gồm thành viên là cá nhân, tổ chức và thông tin người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của thành viên tổ chức.

Có thể sử dụng khi: - Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên. - Đăng ký thay đổi thành viên, vốn góp, tỷ lệ vốn góp hoặc thông tin liên quan. - Đăng ký tăng vốn điều lệ hoặc các trường hợp khác theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Ai cần dùng

  • Người đại diện theo pháp luật của công ty.
  • Chủ tịch Hội đồng thành viên trong trường hợp phù hợp.
  • Người được Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.
  • Kế toán, nhân sự hoặc người được doanh nghiệp ủy quyền chuẩn bị hồ sơ.

Nộp ở đâu

Nộp kèm hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền, theo hình thức trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, tùy thủ tục thực hiện.

Cách điền các mục chính

  1. Phần I – Thành viên là cá nhân — Ghi lần lượt tên thành viên, ngày sinh, giới tính, giấy tờ pháp lý, quốc tịch, dân tộc và địa chỉ liên lạc.
  2. Thông tin vốn góp của cá nhân — Ghi phần vốn góp bằng VNĐ; nếu có thì ghi thêm giá trị tương đương và loại ngoại tệ, tỷ lệ vốn góp, loại tài sản góp vốn và thời hạn góp vốn.
  3. Phần II.1 – Thành viên là tổ chức — Ghi tên tổ chức, thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương, địa chỉ trụ sở chính và thông tin vốn góp.
  4. Phần II.2 – Người đại diện của thành viên tổ chức — Ghi tên thành viên tổ chức, họ tên người đại diện, ngày sinh, giấy tờ pháp lý, địa chỉ liên lạc và phần vốn được đại diện/ủy quyền nếu thuộc trường hợp phải kê khai.
  5. Phần ký xác nhận — Thành viên hoặc người đại diện theo quy định ký trực tiếp tại phần tương ứng; người đại diện theo pháp luật hoặc chủ thể có thẩm quyền ký ở cuối biểu mẫu.
  • Thông tin giấy tờ pháp lý của từng thành viên.
  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương đương của thành viên tổ chức.
  • Số vốn góp, tỷ lệ vốn góp và loại tài sản góp vốn.
  • Thời hạn góp vốn, nếu thuộc trường hợp phải kê khai.
  • Thông tin và chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền.

Lưu ý

Lưu ý quan trọng

Nếu kê khai số định danh cá nhân tại cột giấy tờ pháp lý thì không phải kê khai các thông tin về quốc tịch, dân tộc hoặc cơ quan cấp theo hướng dẫn tương ứng của biểu mẫu.

  • Phần vốn góp cần ghi rõ bằng số theo đơn vị VNĐ; trường hợp có ngoại tệ thì ghi giá trị tương đương, loại ngoại tệ và số tiền tương ứng.
  • Tài sản góp vốn có thể là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật hoặc tài sản khác.
  • Thời hạn góp vốn được kê khai khác nhau tùy trường hợp đăng ký thành lập, tăng vốn điều lệ hoặc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
  • Khi thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi có thể không bắt buộc ký vào phần thành viên, trừ khi hồ sơ thuộc trường hợp đặc biệt theo hướng dẫn.
  • Người được kê khai là người đại diện theo pháp luật không phải kê khai phần “Vốn được ủy quyền”.
  • Có thể lập danh mục riêng về tài sản góp vốn để kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu cần.

Căn cứ cần xác minh

Tệp trích xuất không thể hiện số hiệu văn bản ban hành, cơ quan ban hành hoặc ngày hiệu lực. Cần đối chiếu bản gốc và quy định đăng ký doanh nghiệp đang có hiệu lực trước khi nộp hồ sơ.

Thông tin biểu mẫu

Tên mẫuDanh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Số hiệuMẫu số 6
Lĩnh vựcĐăng ký doanh nghiệp › Thành lập
Tình trạngChưa xác minh
Nộp tạiCơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền, nộp kèm hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hoặc thực hiện trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Ai dùngKế toán, nhân sự, hành chính và chủ doanh nghiệp khi đăng ký thành lập, thay đổi thông tin hoặc quản lý thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên.
Định dạngDOCX

Biểu mẫu chỉ để tham khảo, đối chiếu văn bản gốc trước khi nộp. Thấy mẫu cũ hoặc sai? Báo cho chúng tôi.

Hỗ trợZalo
Đã có phiên bản mới.
Mở bằng trình duyệt để chụp, tải file và cài app ổn định hơn Mở