Mẫu số 8Word

Mẫu số 8 – Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

Mẫu dùng để kê khai cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần, gồm cá nhân, tổ chức và người đại diện của cổ đông tổ chức.

Cập nhật
03/11/2026
Xem trước
Mẫu số 8 – Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài — trang 1Mẫu số 8 – Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài — trang 2Mẫu số 8 – Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài — trang 3
Xem nội dung dạng chữ (để sao chép)

Mẫu số 8

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

I. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân

STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiNgày, tháng, năm sinhGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchĐịa chỉ liên lạcVốn góp2Thời hạn góp vốn4Chữ ký của cổ đông5Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiNgày, tháng, năm sinhGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchĐịa chỉ liên lạcTổng số cổ phầnTỷ lệ (%)Loại cổ phầnLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3Thời hạn góp vốn4Chữ ký của cổ đông5Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiNgày, tháng, năm sinhGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchĐịa chỉ liên lạcSố lượngGiá trịTỷ lệ (%)Phổ thông……..Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3Thời hạn góp vốn4Chữ ký của cổ đông5Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiNgày, tháng, năm sinhGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1Quốc tịchĐịa chỉ liên lạcSố lượngGiá trịTỷ lệ (%)Số lượngGiá trịSố lượngGiá trịLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3Thời hạn góp vốn4Chữ ký của cổ đông5Ghi chú (nếu có)
123456789101112131415161718

II. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức

1. Thông tin cổ đông

STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiĐịa chỉ trụ sở chínhSố, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Vốn góp6Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiĐịa chỉ trụ sở chínhSố, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Tổng số cổ phầnTỷ lệ (%)Loại cổ phầnLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiĐịa chỉ trụ sở chínhSố, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Số lượngGiá trịTỷ lệ (%)Phổ thông……..Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiĐịa chỉ trụ sở chínhSố, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Số lượngGiá trịTỷ lệ (%)Số lượngGiá trịSố lượngGiá trịLoại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7Thời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
127910111213141516171820

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông

STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn được ủy quyền10Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12Ghi chú (nếu có)
STTTên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoàiTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcTổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ11 (%)Thời điểm đại diện phần vốnChữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12Ghi chú (nếu có)
1234567891011121314

 

……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)13

_________________________

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai cột số 6.

2 Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.

3 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

4 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không kê khai thời hạn góp vốn.

5 Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

6, 7, 8 Kê khai tương tự các cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân.

9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của cổ đông đó tại doanh nghiệp.

12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu dùng khi nào

Dùng để lập Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần, gồm cổ đông là cá nhân, tổ chức và thông tin người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của cổ đông tổ chức. Mẫu thường được sử dụng trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp có liên quan.

Ai cần dùng

  • Công ty cổ phần có cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài.
  • Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.
  • Đơn vị tư vấn, kế toán, hành chính chuẩn bị hồ sơ doanh nghiệp.

Nộp ở đâu

Nộp kèm hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh/Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, theo phương thức trực tiếp hoặc trực tuyến tùy thủ tục áp dụng.

Cách điền các mục chính

  1. Phần I – Cổ đông là cá nhân — Ghi riêng từng cổ đông: họ tên, ngày sinh, giới tính, giấy tờ pháp lý, quốc tịch, địa chỉ liên lạc và thông tin vốn góp/cổ phần.
  2. Phần II.1 – Cổ đông là tổ chức — Ghi tên tổ chức, địa chỉ trụ sở, thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương, số cổ phần, tỷ lệ, loại cổ phần và tài sản góp vốn.
  3. Phần II.2 – Người đại diện của cổ đông tổ chức — Ghi thông tin từng người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền, phạm vi và tỷ lệ phần vốn được đại diện.
  4. Thông tin vốn góp — Ghi số lượng, giá trị bằng VNĐ và giá trị tương đương bằng ngoại tệ nếu có; mô tả cụ thể loại tài sản góp vốn.
  5. Ký xác nhận — Người đại diện theo pháp luật hoặc người có thẩm quyền ký ở cuối mẫu; người đại diện được kê khai ký trực tiếp tại phần thông tin tương ứng nếu thuộc trường hợp phải ký.

Lưu ý

Cảnh báo
  • Phân loại đúng cổ đông là cá nhân hay tổ chức; không bỏ sót phần thông tin người đại diện của cổ đông tổ chức.
  • Nếu kê khai số định danh cá nhân theo hướng dẫn của mẫu thì có thể không phải kê khai một số thông tin giấy tờ/quốc tịch liên quan.
  • Tài sản góp vốn phải được liệt kê cụ thể về loại tài sản, số lượng, giá trị và thời điểm góp vốn; có thể lập danh mục riêng kèm hồ sơ.
  • Thời hạn góp vốn chỉ kê khai trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp theo thời hạn dự kiến hoàn thành góp vốn.
  • Cần xác minh văn bản ban hành, phiên bản mẫu và yêu cầu ký/nộp đang áp dụng trước khi sử dụng.
  • Thông tin định danh của từng cổ đông nước ngoài.
  • Giấy tờ pháp lý của cổ đông cá nhân hoặc tổ chức.
  • Số lượng, giá trị, tỷ lệ và loại cổ phần.
  • Thông tin tài sản góp vốn và thời điểm góp vốn.
  • Thông tin, giấy tờ của người đại diện cổ đông tổ chức.

Thông tin biểu mẫu

Tên mẫuMẫu số 8 – Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
Số hiệuMẫu số 8
Lĩnh vựcĐăng ký doanh nghiệp › Thành lập
Tình trạngChưa xác minh
Nộp tạiCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh/Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
Ai dùngCổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp cổ phần, người đại diện theo pháp luật, kế toán và đơn vị thực hiện hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Định dạngDOCX

Biểu mẫu chỉ để tham khảo, đối chiếu văn bản gốc trước khi nộp. Thấy mẫu cũ hoặc sai? Báo cho chúng tôi.

Hỗ trợZalo
Đã có phiên bản mới.
Mở bằng trình duyệt để chụp, tải file và cài app ổn định hơn Mở