03/TNDNWord

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu – chi phí

Tờ khai dùng để quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu – chi phí, xác định số thuế phải nộp, đã tạm nộp và còn phải nộp trong năm.

Cập nhật
07/11/2026
Xem trước

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)

[01] Kỳ tính thuế: Năm ....... Từ ....../....../...... đến ....../....../......

[02] Lần đầu  [03] Bổ sung lần thứ:…

[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất:

[05] Tỷ lệ (%): ......... %

[06] Tên người nộp thuế:

[07] Mã số thuế:

[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):

[09] Mã số thuế:

[10] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số............................ngày

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
AKết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chínhA
1Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệpA1
BXác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệpB
1Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7)B1
1.1Các khoản điều chỉnh tăng doanh thuB2
1.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm B3
1.3Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếB4
1.4Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoàiB5
1.5Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kếtB6
1.6Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khácB7
2Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12) B8
2.1Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước B9
2.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B10
2.3Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kếtB11 
2.4Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khácB12
Trong đó: Chi phí được trừ bổ sung của hoạt động nghiên cứu và phát triển B12a
3Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8)B13
3.1Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanhB14
3.2Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐSB15
CThuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanhC
1Thu nhập chịu thuế (C1 = B14)C1
2Thu nhập miễn thuếC2
Loại thu nhập miễn thuế…………………………………………
3Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b)C3
Trong đó:
3.1+ Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ C3a
3.2+ Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKDC3b
4Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3)C4
5Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)C5
6TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8)
C6
Trong đó:
6.1+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất phổ thôngC7
6.2+ Thuế suất phổ thông (%) C7a
6.3+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khácC8
6.4+ Thuế suất không ưu đãi khác (%) C8a
7Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C9 =(C7 x C7a) + (C8 x C8a))
C9
8Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN
(C10 = C11 + C12 + C13)
C10
Trong đó:
8.1+ Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãiC11
8.2+ Thuế TNDN được miễn trong kỳC12
8.3+ Thuế TNDN được giảm trong kỳC13
9Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuếC14
10Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳC15
11Thuế TNDN đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuếC16
12Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C17=C9-C10-C14-C15-C16)
C17
DThuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐSD
1Thu nhập chịu thuế (D1 = B15)D1
2Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (D2=D2a+D2b)D2
Trong đó:
2.1Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳD2a
2.2Lỗ từ hoạt động SXKD được bù trừ với lãi từ chuyển nhượng BĐSD2b
3Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2)D3
4Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)D4
5TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4)D5
6Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳD6
7Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê muaD7
8Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7)D8
ESố thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5)E
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh E1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS (E2=E3+E4) E2
2.1Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐSE3
2.2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ E4
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) E5
3.1Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệE6
GSố thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5)G
1Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
1.1Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ nàyG1
1.2Thuế TNDN đã tạm nộp trong nămG2
2Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
2.1Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐSG3
2.2Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐSG4
2.3Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độG5
HChênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp H
1Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2)H1
2Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4)H2
3Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5)H3
ISố thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2)I
1Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanhI1=E1+E5-G1-G2

Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:..............................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
/Ký điện tử)

 

Ghi chú:

1. TNDN: Thu nhập doanh nghiệp; BĐS: Bất động sản;

2. Chỉ tiêu G1, G3: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.

3. Chỉ tiêu D11, G2, G4, G5: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán. Ví dụ: NNT có kỳ tính thuế từ 01/01/2026 đến 31/12/2026 thì số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm là số thuế TNDN đã nộp cho kỳ tính thuế năm 2026 tính từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/3/2027.

4. Trường hợp NNT là doanh nghiệp xổ số có hoạt động sản xuất kinh doanh khác hoạt động kinh doanh xổ số thì NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số vào chỉ tiêu E1, số thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh khác vào chỉ tiêu E2, E3.

5. Các chỉ tiêu E, G: NNT không kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi khác tỉnh đã kê khai riêng.

6. Chỉ tiêu E4, G5, H3: NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà được bàn giao kỳ này và có thu tiền ứng trước của khách hàng theo tiến độ (bao gồm số tiền đã thu của các kỳ trước và kỳ này).

Mẫu dùng khi nào

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng cho doanh nghiệp kê khai theo phương pháp doanh thu – chi phí, dùng để xác định số thuế TNDN phải nộp trong năm, số đã tạm nộp và số còn phải nộp hoặc nộp thừa.

Ai cần dùng

  • Doanh nghiệp, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc diện quyết toán thuế TNDN.
  • Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp và kế toán lập, kiểm tra hồ sơ quyết toán.
  • Doanh nghiệp có hoạt động chuyển nhượng bất động sản, ưu đãi thuế hoặc thu nhập ở nước ngoài cần kê khai các chỉ tiêu liên quan.

Nộp ở đâu

Nộp cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp, thông thường bằng phương thức điện tử trên hệ thống thuế điện tử. Hồ sơ có thể phải kèm báo cáo tài chính năm và phụ lục quyết toán theo trường hợp thực tế.

Cách điền các mục chính

  1. Thông tin chung — Ghi kỳ tính thuế, đánh dấu lần đầu hoặc bổ sung, ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất, thông tin người nộp thuế và đơn vị dịch vụ thuế nếu có.
  2. Kết quả kinh doanh — Ghi lợi nhuận kế toán trước thuế tại chỉ tiêu A1 theo báo cáo tài chính.
  3. Điều chỉnh thu nhập chịu thuế — Kê khai các khoản điều chỉnh tăng tại B1–B7 và điều chỉnh giảm tại B8–B12; xác định tổng thu nhập chịu thuế tại B13–B15.
  4. Thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh — Ghi thu nhập miễn thuế, số lỗ được chuyển, thu nhập tính thuế, quỹ khoa học và công nghệ, thuế suất, ưu đãi và thuế TNDN phải nộp tại nhóm C.
  5. Thuế từ chuyển nhượng bất động sản — Kê khai thu nhập, lỗ được chuyển, thu nhập tính thuế và số thuế phải nộp tại nhóm D nếu có hoạt động này.
  6. Tổng hợp và đối chiếu — Ghi số thuế phải nộp tại E, số đã tạm nộp tại G, chênh lệch tại H và số còn phải nộp đến hạn tại I; đối chiếu với chứng từ nộp ngân sách.

Lưu ý

Lưu ý quan trọng

Nội dung trích xuất chưa thể hiện căn cứ ban hành, thời điểm hiệu lực hoặc cơ quan ban hành. Cần xác minh phiên bản biểu mẫu và quy định áp dụng trước khi nộp. Số liệu phải thống nhất với báo cáo tài chính, sổ kế toán, chứng từ nộp thuế và các phụ lục liên quan.

  • Báo cáo tài chính năm và sổ kế toán liên quan.
  • Bảng tính lợi nhuận kế toán và các khoản điều chỉnh thu nhập chịu thuế.
  • Chứng từ tạm nộp thuế TNDN trong năm và số thuế nộp thừa kỳ trước.
  • Hồ sơ chuyển lỗ, ưu đãi thuế, giao dịch liên kết hoặc chuyển nhượng bất động sản nếu có.
  • Chữ ký điện tử của doanh nghiệp khi nộp hồ sơ điện tử.

Thông tin biểu mẫu

Tên mẫuTờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu – chi phí
Số hiệu03/TNDN
Lĩnh vựcThuế › Thuế TNDN
Tình trạngChưa xác minh
Nộp tạiCơ quan thuế quản lý trực tiếp; thường nộp điện tử trên hệ thống thuế điện tử
Ai dùngDoanh nghiệp, kế toán doanh nghiệp và người đại diện hợp pháp của người nộp thuế
Định dạngDOCX

Biểu mẫu chỉ để tham khảo, đối chiếu văn bản gốc trước khi nộp. Thấy mẫu cũ hoặc sai? Báo cho chúng tôi.

Hỗ trợZalo
Đã có phiên bản mới.
Mở bằng trình duyệt để chụp, tải file và cài app ổn định hơn Mở